竟
jìng
[ㄐㄧㄥˋ]
CÁNH
HSK 7-9Adv

例句Câu ví dụ
- 1
竟有些鄉愁了!
jìng yǒuxiē xiāngchóu le!
Cảnh giác một chút nhớ quê hương!
- 2
她竟很熱情地借錢給我。
tā jìng hěn rèqíng de jièqián gěi wǒ。
Cô ấy lại còn vui vẻ cho vay tiền cho tôi
- 3
畢竟是個自由的國家嘛。
bìjìng shì gě zìyóu de guójiā ma。
Bằng hữu, đây là một quốc gia tự do mà