學華語Kaori Dict

jìng

ㄐㄧㄥˋ

CÁNH

HSK 7-9Adv
  1. 1.một cách bất ngờ
  2. 2.thực sự
  3. 3.đi xa đến mức
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.quả nhiên

例句Câu ví dụ

  • 1

    竟有些鄉愁了!

    jìng yǒuxiē xiāngchóu le!

    Cảnh giác một chút nhớ quê hương!

  • 2

    她竟很熱情地借錢給我。

    tā jìng hěn rèqíng de jièqián gěi wǒ。

    Cô ấy lại còn vui vẻ cho vay tiền cho tôi

  • 3

    畢竟是個自由的國家嘛。

    bìjìng shì gě zìyóu de guójiā ma。

    Bằng hữu, đây là một quốc gia tự do mà

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

竟 nghĩa là gì? · Kaori Dict