- 1.sạch
- 2.sạch sẽ
- 3.chỉ
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.ròng (thu nhập, xuất khẩu v.v.)
- 5.vai nam mặt vẽ trong kinh kịch

例句Câu ví dụ
- 1
衣服洗得很凈。
yī fu xǐ de hěn jìng
Áo quần được giặt sạch
- 2
湯姆是乾凈的。
Tāngmǔ shì gān jìng de。
Tom sạch sẽ
- 3
因為在甲級聯賽中,所有隊伍都很有實力,凈勝球差異很小。
yīnwèi zài jiǎjí liánsài zhōng, suǒyǒu duìwǔ dōu hěn yǒu shílì, jìng shèng qiúchā yì hěn xiǎo。
Vì trong giải vô địch, tất cả các đội đều có thực lực, chênh lệch bàn thắng rất nhỏ