
例句Câu ví dụ
- 1
表面上他很靜,內心很緊張。
biǎo miàn shang tā hěn jìng nèi xīn hěn jǐn zhāng
Trên mặt anh ấy rất bình tĩnh, trong lòng rất căng thẳng
- 2
外面很靜,一點兒聲音都沒有。
wài miàn hěn jìng yī diǎnr shēng yīn dōu méi yǒu
Ngoài trời rất yên tĩnh, không có tiếng động nào
- 3
請安靜一點!
qǐngān jìng yīdiǎn!
Hãy im lặng một chút