- 1.yên tĩnh
- 2.sự yên tĩnh
- 3.tĩnh lặng

例句Câu ví dụ
- 1
夜里很寧靜。
yè li hěn níng jìng
Đêm rất yên tĩnh
- 2
我的夢想是生活在寧靜的鄉間。
wǒ de mèngxiǎng shì shēnghuó zài níngjìng de xiāngjiān。
Ước mơ của tôi là sống ở vùng quê yên bình.
- 3
奈良是一個寧靜而美麗的城市。
Nàiliáng shì yīge níngjìng ér měilì de chéngshì。
Nara là một thành phố yên tĩnh và đẹp đẽ.