字義Nghĩa
an yên, thanh thản, bình yênmáy dịch
NíngTRỮ
- 1.viết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2xia4 Hui2zu2 Zi4zhi4qu1]
- 2.viết tắt của Nam Kinh 南京[Nan2jing1]
- 3.họ [Ning2]
níngTRỮ
- 1.yên bình
- 2.dịu đi
- 3.thăm (cha mẹ, v.v.)
nìngTRỮ
- 1.thà hơn
- 2.thích hơn
- 3.làm sao (nhấn mạnh)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
寧níng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
tim
組詞Từ chứa chữ này
- 寧靜yên tĩnh
- 寧可tốt hơn nên
- 寧願thà ... hơn ...
- 寧化Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
- 寧南huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
- 寧國Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 寧城Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
- 寧夏Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
- 寧安Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
- 寧宗Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
- 安寧yên bình
- 毋寧không tốt bằng
- 心神不寧cảm thấy bồn chồn
- 丁寧biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
- 中寧huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ
- 丹寧tanin