學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Đinh — nam nhân trưởng thànhmáy dịch

dīngĐINH

  1. 1.nam trưởng thành
  2. 2.Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]
  3. 3.thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")

DīngĐINH

  1. 1.họ [Ding1]

zhēngĐINH

  1. 1.丁 — dùng trong 丁丁[zheng1 zheng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

丁 (象形。金文象俯视所见的钉头之形,小篆象侧视的钉形。本义钉子) 同本义。丁为钉”的古字 丁,钻也。象形。今俗以钉为之,其质用金或竹,若木。--《说文》 又如丁屐(底有钉齿的木鞋);丁子(蝌蚪。初生头大有尾,如丁字) 小的立方体 天干的第四位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《吕氏春秋·孟夏》 夏,四月,丁未,公及郑伯盟于越。--《春秋》 能担任赋役的成年

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Một cái đinh

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 丁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict