字義Nghĩa
Đinh — nam nhân trưởng thànhmáy dịch
dīngĐINH
- 1.nam trưởng thành
- 2.Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]
- 3.thứ tư (dùng như "4" hoặc "D")
DīngĐINH
- 1.họ [Ding1]
zhēngĐINH
- 1.丁 — dùng trong 丁丁[zheng1 zheng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丁 (象形。金文象俯视所见的钉头之形,小篆象侧视的钉形。本义钉子) 同本义。丁为钉”的古字 丁,钻也。象形。今俗以钉为之,其质用金或竹,若木。--《说文》 又如丁屐(底有钉齿的木鞋);丁子(蝌蚪。初生头大有尾,如丁字) 小的立方体 天干的第四位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《吕氏春秋·孟夏》 夏,四月,丁未,公及郑伯盟于越。--《春秋》 能担任赋役的成年
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một cái đinh
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
組詞Từ chứa chữ này
- 丁丁Tintin, nhân vật hoạt hình
- 丁丁
- 丁丁âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v.
- 丁丑năm thứ mười bốn Đinh Sửu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1997 hoặc 2057
- 丁亥năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067
- 丁克Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
- 丁冬tiếng chuông reo
- 丁卯năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
- 丁基Đinh Cơ (1917-1944), tên thật là Lý Bách Sâm 李百岑, nhà báo ở Diên An, liệt sĩ cách mạng
- 丁基nhóm butyl (hóa học)
- 園丁người làm vườn
- 丁夫
- 丁字hình chữ T
- 丁客xem 丁克[ding1 ke4]
- 丁寧biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
- 丁巳năm thứ 54 (D6) của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037