例句Câu ví dụ
- 1
我們是園丁。
wǒmen shì yuándīng。
Chúng tôi là những người làm vườn
- 2
園丁後來發現就是凶手。
yuándīng hòulái fāxiàn jiùshì xiōngshǒu。
Người làm vườn sau đó phát hiện ra chính là hung thủ
- 3
園丁在花園的中央種了一棵玫瑰樹。
yuándīng zài huāyuán de zhōngyāng zhǒng le yī kē méiguī shù。
Người làm vườn trồng một cây hồng ở chính giữa vườn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 丁ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
