字義Nghĩa
im lặng, bình yên, thanh thảnmáy dịch
zhùTRỮ
- 1.lưu trữ
- 2.đứng
- 3.khoảng không gian giữa cửa và bình phong
nìngTRỮ
- 1.biến thể cũ của 寧|宁[ning4]
NíngTRỮ
- 1.viết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2xia4 Hui2zu2 Zi4zhi4qu1]
- 2.viết tắt của Nam Kinh 南京[Nan2jing1]
- 3.họ [Ning2]
níngTRỮ
- 1.yên bình
- 2.dịu đi
- 3.thăm (cha mẹ, v.v.)
nìngTRỮ
- 1.thà hơn
- 2.thích hơn
- 3.làm sao (nhấn mạnh)
níngTRỮ
- 1.biến thể của 寧|宁[ning2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
宁 (本作寍”。从宀,从心,从皿。表示住在屋里有饭吃就安心了◇世假寧”为寍”,寧”行而寍”废。今用宁”字作寧”简化字。宁”,是贮”的本字。本义 安宁,平安) 同本义 寍,安也。--《说文》。经传皆以寧为之。 三日康寧。--《书·洪范》 惟若寧侯。--《考工记·梓人》 归寧乃邦。--《仪礼·觐礼》 身欲寧。--《礼记·月令》 鸡狗不得宁。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 宁汝于斯。--清·袁枚《祭妹文》 幸宁心哉。--明·宗臣《报刘一丈书》 又如心神不宁;宁吉(安宁吉祥);宁息(安宁平 宁(寧、甯)níng ⒈安定,平安~静。康~。既安且~。 ⒉南京市的简称。 宁(寜、甯)nìng ⒈情愿~可。~愿。~缺毋滥。~死不屈。 ⒉文言助词不~唯是(不仅如此)。 ⒊文言副词。岂,难道王侯将相~有种乎? 宁zhù 1.古代宫室门屏之间。 2.同"贮"。贮藏;积聚。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 宀 (miên) chỉ nghĩa, 丁 [dīng] chỉ âm.
ninh — mái nhà
組詞Từ chứa chữ này
- 宁静yên tĩnh
- 宁可tốt hơn nên
- 宁愿thà ... hơn ...
- 宁化Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
- 宁南huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
- 宁国Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
- 宁城Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
- 宁夏Khu Tự trị Hui Ninh Hạ, viết tắt 寧|宁[Ning2], thủ phủ Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1]
- 宁安Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
- 宁宗Hoàng đế Ninh Tông của Nam Tống (1168-1224)
- 安宁yên bình
- 毋宁không tốt bằng
- 心神不宁cảm thấy bồn chồn
- 丁宁biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
- 中宁huyện Zhongning ở Zhongwei 中衛|中卫[Zhong1 wei4], Ninh Hạ
- 丹宁tanin