學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
丁寧
丁寧
giản thể:
丁宁
dīng
níng
[ㄉㄧㄥ ㄋㄧㄥˊ]
ĐINH TRỮ
1.
biến thể của 叮嚀|叮咛[ding1 ning2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
寧靜
níngjìng
yên tĩnh
寧可
nìngkě
tốt hơn nên
寧願
nìngyuàn
thà ... hơn ...
丁
dīng
nam trưởng thành
安寧
ānníng
yên bình
園丁
yuándīng
người làm vườn
毋寧
wúnìng
không tốt bằng
心神不寧
xīnshénbùníng
cảm thấy bồn chồn
逐字解
Từng chữ trong từ
丁
đinh
Đinh — nam nhân trưởng thành
寧
ninh
an yên, thanh thản, bình yên
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
叮嚀
dīngníng
dặn dò
耵聹
dīngníng
ráy tai
記憶技巧
Mẹo nhớ
丁
ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
丁宁 nghĩa là gì? · Kaori Dict