敬
jìng
[ㄐㄧㄥˋ]
KÍNH
HSK 7-9V
- 1.(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính
- 2.cung kính dâng

例句Câu ví dụ
- 1
敬具
jìng jù
Kính gửi
- 2
努力和敬業會讓你成功。
nǔlì hé jìngyè huì ràng nǐ chénggōng。
Sự chăm chỉ và tận tụy sẽ giúp anh thành công
- 3
幼兒園的老師告訴小朋友們要互敬互愛。
yòuéryuán de lǎoshī gàosu xiǎopéngyǒu men yào hù jìng hù ài。
Giáo viên mầm non đã nói với các em nhỏ phải tôn trọng và yêu thương nhau