學華語Kaori Dict

致敬

zhìjìng

ㄓˋ ㄐㄧㄥˋ

TRÍ KÍNH

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.chào kính
  2. 2.bày tỏ sự tôn kính
  3. 3.tưởng nhớ
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.bày tỏ lòng kính trọng

例句Câu ví dụ

  • 1

    上海從來是個海納百川的城市,向建設上海的新上海人致敬。

    Shànghǎi cónglái shì gě hǎinàbǎichuān de chéngshì, xiàng jiànshè Shànghǎi de xīn Shànghǎi rén zhìjìng。

    Thượng Hải luôn là một thành phố bao dung, chào mừng mọi người mới xây dựng Thượng Hải

  • 2

    評斷一個國家的品格,不僅要看它培養了什麼樣的人民,還要看它的人民選擇對什麼樣的人致敬,對什麼樣的人追懷。

    píngduàn yīge guójiā de pǐngé, bùjǐn yàokàn tā péiyǎng le shénmeyàng de rénmín, hái yàokàn tā de rénmín xuǎnzé duì shénmeyàng de rén zhìjìng, duì shénmeyàng de rén zhuīhuái。

    Để đánh giá phẩm chất của một quốc gia, không chỉ cần xem nó đã nuôi dưỡng loại người nào, mà còn cần xem người dân của nó tôn vinh những người nào và tưởng nhớ những người nào.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

致敬 nghĩa là gì? · Kaori Dict