字義Nghĩa
gửimáy dịch
zhìTRÍ
- 1.(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải
- 2.(hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
zhìTRÍ
- 1.(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
致 同本义 致,送诣也。--《说文》 君子以致命遂志。--《易·象下传》 远莫致之。--《诗·卫风·竹竿》 卿致馆。--《诗·卫风·聘礼》 殷人既葬而致事。--《仪礼·曾子问》 远方莫不致其珍。--《荀子·解蔽》 令曰得李广必生致之。”--《史记·李将军列传》 致敬亭于幕府。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 致电上海。--清·梁启超《谭嗣同传》 又如致聘(送交定亲礼品) 招引;招致 致天下之士。--汉·贾谊《过秦论》 致食客三千人。(致,招致,招徕。)--《史 致(緻)zhì ⒈给,送达~函。~电。〈引〉传达,表达~意。~敬。~谢。 ⒉招引,引来~病。~富。~利除弊。 ⒊到,达到学以~用。 ⒋极,尽力,专注~高。~力。专心~志。 ⒌意态,情趣兴~。情~。景~。雅~。 ⒍精密,细密~密。精~。细~。 ⒎大概大~。 ⒏一样,无分岐一~。 ⒐
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 至 (chí) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Tiếng gõ
組詞Từ chứa chữ này
- 致命chí mạng
- 致使gây ra
- 致敬chào kính
- 致富trở nên giàu có
- 致辞diễn đạt bằng lời nói hoặc viết
- 致力làm việc cho
- 致意gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm
- 致死gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc
- 致谢bày tỏ lòng biết ơn
- 致词phát biểu
- 一致nhất quán; nhất trí; đồng thuận
- 导致dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
- 细致tinh tế
- 大致hơn kém; đại khái; xấp xỉ
- 以致đến mức độ mà
- 精致tinh xảo; đẹp; tinh tế; trang nhã