例句Câu ví dụ
- 1
你想致富嗎?
nǐ xiǎng zhìfù ma?
Anh muốn giàu có chứ?
- 2
他靠土地致富。
tā kào tǔdì zhìfù。
Anh ấy giàu nhờ đất đai
- 3
勞動使人致富。
láodòng shǐ rén zhìfù。
Lao động làm người ta giàu có
你想致富嗎?
nǐ xiǎng zhìfù ma?
Anh muốn giàu có chứ?
他靠土地致富。
tā kào tǔdì zhìfù。
Anh ấy giàu nhờ đất đai
勞動使人致富。
láodòng shǐ rén zhìfù。
Lao động làm người ta giàu có