- 1.dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

例句Câu ví dụ
- 1
大雨導致堵車。
dà yǔ dǎo zhì dǔ chē
Mưa lớn gây ra tình trạng ùn tắc.
- 2
圈養導致大猩猩生病。
juànyǎng dǎozhì dàxīngxing shēngbìng。
Việc nuôi nhốt khiến những con khỉ đột bị bệnh
- 3
選擇太多導致無法選擇。
xuǎnzé tài duō dǎozhì wúfǎ xuǎnzé。
Sự lựa chọn quá nhiều dẫn đến không thể lựa chọn