字義Nghĩa
đạt được, đếnmáy dịch
zhìCHÍ
- 1.đến
- 2.nhất
- 3.tới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
至 (象形。从一,一犹地,指事,不去而下来。古文从土,上亦象飞下之形。尾上首下。本义到来,到达) 同本义(上古时期多用至”,中古时期多用到”) 至,鸟飞从高下至地也。--《说文》 凤鸟不至。--《论语》 至,到也。--《字林》 至,到也。--《广韵》 王朝至于商郊牧野。--《书·牧誓》 我征聿至。--《诗·豳风·东山》 远道不至。--《墨子·辞过》 故不积跬步,无以至千里。--《荀子·劝学》 至则行矣。--《论语·微子》 至则无可用。--唐·柳宗元《三戒》 风雨骤至。--汉·王粲《登楼赋》 至zhì ⒈到,到达~工厂。由东~西。自始~终。 ⒉极,最,达到了顶点~少。~高无上。物~则反。 ⒊ ①〈表〉达到某种程度他还不~于那样。 ②连词。〈表〉另提一件~于意外之财,他是分文不要。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Con chim đáp xuống đất 土
字的故事Chuyện chữ
CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
組詞Từ chứa chữ này
- 至少ít nhất
- 至今cho đến nay
- 至於còn về
- 至此cho đến nay
- 至關重要cực kỳ quan trọng
- 至極cực kỳ
- 至親người thân gần nhất
- 至高無上tối thượng
- 至上tối cao
- 至交bạn thân nhất
- 甚至thậm chí; đến mức mà
- 截至tính đến (một thời gian)
- 不至於không đến mức; không tệ như
- 以至於xuống đến
- 乃至và thậm chí
- 自始至終từ đầu đến cuối (thành ngữ)