截至
jiézhì
[ㄐㄧㄝˊ ㄓˋ]
TIỆT CHÍ
HSK 6TOCFL 6V
- 1.tính đến (một thời gian)
- 2.đến (một thời gian)

例句Câu ví dụ
- 1
活動截至今天。
huó dòng jié zhì jīn tiān
Hoạt động kết thúc vào hôm nay
- 2
截至上週,我還沒有收到答覆。
jiézhì shàng zhōu, wǒ hái méiyǒu shōudào dáfù。
Đến cuối tuần trước, tôi vẫn chưa nhận được phản hồi
- 3
截至二零零七年六月底,中國農村網民人數達三千七百四十一萬人,占農村總人口約百分之五點一。
jiézhì èr líng líng qī nián Liùyuè dǐ, Zhōngguó nóngcūn wǎngmín rénshù Dá sān qiān qī bǎi sìshí yī wànrén, zhàn nóngcūn zǒngrénkǒu yuē bǎifēnzhī wǔ diǎn yī。
Đến hết tháng 6 năm 2007, số lượng người dùng Internet ở nông thôn Trung Quốc đạt 37,41 triệu người, chiếm khoảng 5,1% tổng số dân ở nông thôn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 至CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.