字義Nghĩa
cắt đứtmáy dịch
jiéTIỆT
- 1.cắt đứt (một đoạn)
- 2.dừng
- 3.chặn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
截 (形声。从戈,雀声。本义断绝,切断) 同本义 巀,断也。--《说文》 截彼淮浦,王师之所。--《诗·大雅·常武》。笺就王师而断之。” 海外有截。--《诗·商颂·长发》。笺截,整齐也。”疏截者,斩断之义,故为齐也。” 不如截而行。--《国语·晋语》。注旁出为截。” 截胫剖心。--《晋书·石季龙截记》 今犹俎上腐肉,任人脍截耳。--《世说新语·方正》 截趾适屦。--《后汉书·荀爽传》 又如截头(尽头);截替(取代);截齐(齐截);截发留宾(截发剉荐。指竭尽全力招待客人) 拦阻;阻挡 截jié ⒈切断,割断,弄断~断。~开。~长补短。~趾适履。 ⒉横断,阻拦~流。快~住他。 ⒊段一~儿路。下半~子。 ⒋ ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Một con chim 准 bị cắt rời khỏi tổ 十 bởi vũ khí 戈
組詞Từ chứa chữ này
- 截止đóng
- 截至tính đến (một thời gian)
- 截然不同hoàn toàn khác biệt
- 截斷bẻ gãy hoặc cắt làm đôi
- 截停chặn lại (một phương tiện, v.v.)
- 截取cắt một đoạn của cái gì đó
- 截圖
- 截塔zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)
- 截奪chặn đoạt
- 截尾cắt ngắn; tỉa (đặc biệt là đuôi của động vật)
- 攔截đánh chặn
- 直截了當trực tiếp và thẳng thắn (thành ngữ); bộc trực
- 斬釘截鐵nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ)
- 侵截hacking (máy tính)
- 半截một nửa (của cái gì đó)
- 堵截chặn; chặn đứng; ngăn chặn