截止
jiézhǐ
[ㄐㄧㄝˊ ㄓˇ]
TIỆT CHỈ
HSK 6TOCFL 5V
- 1.đóng
- 2.ngừng
- 3.chấm dứt điều gì
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.điểm giới hạn
- 5.điểm dừng
- 6.hạn chót

例句Câu ví dụ
- 1
報名截止了。
bào míng jié zhǐ le
Đăng ký đã hết hạn
- 2
老板因為他沒在截止前完成任務把他叫過去了。
lǎobǎn yīnwèi tā méi zài jiézhǐ qián wánchéng rènwu bǎ tā jiào guòqù le。
Sếp đã gọi anh ấy qua vì anh ấy không hoàn thành công việc trước hạn