學華語Kaori Dict

終止

giản thể: 终止

zhōngzhǐ

ㄓㄨㄥ ㄓˇ

CHUNG CHỈ

HSK 5TOCFL 6V

例句Câu ví dụ

  • 1

    合同終止了。

    hé tong zhōng zhǐ le

    Hợp đồng đã chấm dứt

  • 2

    人們終止不了真正的友誼。

    rénmen zhōngzhǐ bùle zhēnzhèng de yǒuyì。

    Con người không thể chấm dứt tình bạn chân thật.

  • 3

    起碼我的合同終止期在2012年7月呢,還早著呢!

    qǐmǎ wǒ de hétong zhōngzhǐ qī zài 2 0 1 2 nián 7 yuè ne, hái zǎo zhene!

    Ít nhất hợp đồng của tôi cũng kết thúc vào tháng 7 năm 2012, còn lâu lắm chứ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

終止 nghĩa là gì? · Kaori Dict