例句Câu ví dụ
- 1
合同終止了。
hé tong zhōng zhǐ le
Hợp đồng đã chấm dứt
- 2
人們終止不了真正的友誼。
rénmen zhōngzhǐ bùle zhēnzhèng de yǒuyì。
Con người không thể chấm dứt tình bạn chân thật.
- 3
起碼我的合同終止期在2012年7月呢,還早著呢!
qǐmǎ wǒ de hétong zhōngzhǐ qī zài 2 0 1 2 nián 7 yuè ne, hái zǎo zhene!
Ít nhất hợp đồng của tôi cũng kết thúc vào tháng 7 năm 2012, còn lâu lắm chứ
