例句Câu ví dụ
- 1
人的手有五個手指: 拇指、食指、中指、無名指和小指。
rén de shǒu yǒu wǔ gě shǒuzhǐ : mǔzhǐ、 shízhǐ、 zhōngzhǐ、 wúmíngzhǐ hé xiǎozhǐ。
Cơ thể người có năm ngón tay: ngón cái, ngón trỏ, ngón giữa, ngón nhẫn và ngón út
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
