字義Nghĩa
trung tâmmáy dịch
zhōngTRUNG
- 1.bên trong; ở giữa; trong
- 2.giữa; trung tâm
- 3.trong khi (làm gì đó); trong suốt
zhòngTRÚNG
- 1.trúng (đích)
- 2.bị trúng
- 3.chịu
ZhōngTRUNG
- 1.(hình thức kết hợp) Trung Quốc; tiếng Trung
- 2.họ [Zhong1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
中 (指事。甲骨文字形,中象旗杆,上下有旌旗和飘带,旗杆正中竖立。本义中心;当中,指一定范围内部适中的位置) 同本义 中,和也。--《说文》 中离维纲。--《仪礼·大射仪》 与太史数射中。--《周礼·射人》 持弓矢审固,然后可以言中。故盛算之器即曰中。--《礼记·射义》 古者天子地方千里,中之而为都。--《新书·属远》 中有都柱。--《后汉书·张衡传》 天门中断。--唐·李白《望天门山》 中通外直。--宋·周敦颐《爱莲说》 中轩敝者。--明·魏学洢《核舟记》 又 中山峨冠而多髯者。 又如人中(人 中zhòng ⒈符合,适合,正着,正对上~意。圆者~规,方者~矩。正~下怀。打~目标。百发百~。 ⒉感受,受到,遭到~暑。~风。~毒。~弹。恶语~伤。 ⒊ 中zhōng ⒈里,内,一定范围内室~。水~。草~。空~。国~。学校~。宇宙~。 ⒉跟"四方"、"上下"或"两端"距离同等的位置~点。~段。~流砥柱。 ⒊性质、等级、高低等在两者之间的~间。~等。~学生。~流货物。 ⒋〈表〉正在进行在讨论~。在设计~。 ⒌适合于,有能力~看。~听。~用。 ⒍中国的简称~文。~医~药。 ⒎半~夜。 ⒏〈方〉成,行,好~不~?~。 ⒐ ①中心地区。 ②特指国家政权、党派、团体等的最高领导机构~央文件。 ⒑ ①四方的中间点或部分圆的~心。广场~心。 ②处在主要地位的~心人物。~心工作。 ③在某个方面占重要位置的地方政治~心。商贸~心。 ⒒ ⒓ ⒔ ⒕ ⒖ ⒗
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Một đường 丨 xuyên qua giữa cái hộp 口
字的故事Chuyện chữ
TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
組詞Từ chứa chữ này
- 中文ngôn ngữ Trung Quốc
- 中午buổi trưa
- 中間ở giữa; bên trong
- 中學trường trung học
- 中心trung tâm; trái tim; cốt lõi
- 中年tuổi trung niên
- 中醫y học cổ truyền Trung Quốc
- 中級cấp trung (trong hệ thống phân cấp)
- 中國Trung Quốc
- 中學生học sinh trung học
- 其中trong số
- 高中trường trung học phổ thông
- 當中giữa
- 集中tập trung
- 初中trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
- 中餐bữa trưa