例句Câu ví dụ
- 1
人到中年,事情很多。
rén dào zhōng nián shì qing hěn duō
Khi đến tuổi trung niên, có nhiều việc phải lo
- 2
她是個中年胖女人。
tā shì gèzhōng nián pàng nǚrén。
Cô ấy là một người phụ nữ trung niên béo
- 3
瑪麗是三姐妹中年紀最小的那個。
Mǎlì shì sān jiěmèi zhōngnián Jǐ zuì xiǎode nàge。
Mary là người con gái nhỏ tuổi nhất trong ba người chị em
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
