年
nián
[ㄋㄧㄢˊ]
NIÊN
HSK 1TOCFL 1M

例句Câu ví dụ
- 1
一年有十二個月。
yī nián yǒu shí èr gè yuè
Một năm có mười hai tháng.
- 2
他做教學工作二十年了。
tā zuò jiāo xué gōng zuò èr shí nián le
Ông ấy đã làm công tác giảng dạy trong hai mươi năm
- 3
春節是一年里最大的節。
chūn jié shì yī nián lǐ zuì dà de jié
Tết Nguyên Đán là lễ hội lớn nhất trong năm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.