字義Nghĩa
nămmáy dịch
niánNIÊN
- 1.năm
- 2.Lượng từ: 個|个[ge4]
NiánNIÊN
- 1.họ [Nian2]
niánNIÊN
- 1.ngũ cốc
- 2.mùa thu hoạch (cũ)
- 3.biến thể của 年[nian2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
年 (形声。甲骨文字形,上面是禾”,下面是人”,禾谷成熟,人在负禾。小篆字形,从禾,千声。本义年成,五谷成熟) 同本义 秊,谷熟也。--《说文》 五谷皆熟为有年也。--《谷梁传·桓公三年》 五谷大熟为大有年。--《谷梁传·宣公十六年》 丰年多黍多秊。--《诗·周颂·丰年》 有年。--《左传·桓公二年》。疏年训为稔。” 尔厥有干,有年于芘洛。--《书·多士》 又指一年的收成 凶年免于死亡。--《孟子·梁惠王上》 又 凶年不免于死亡。 又如年登(谷物丰收);年荒(谷物歉收);年丰(年成丰收);年饥(年成荒 年(秊)nián ⒈时间单位。地球绕太阳一周为一年。因为有余数,所以公历规定, 平年三百六十五天, 闰年三百六十六天。 ⒉岁数~龄。~纪。也指按年龄划分的阶段青~。壮~。老~。 ⒊时期乾隆~间。清朝末~。 ⒋年节,有关年节的过~。新~。~画。~糕。 ⒌庄稼收成情况~景。~成。丰~。 ⒍ ⒎ ⒏ ①一年一晃就是两个~头儿。 ②时代旧社会那~头儿,穷人够苦呀。 ③年景这个~头儿好,大丰收。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Một người 干 mang gạo, biểu thị mùa màng hàng năm
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
組詞Từ chứa chữ này
- 年輕trẻ
- 年級lớp
- 年紀tuổi
- 年代thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi)
- 年齡LT:把[ba3],個|个[ge4]
- 年初đầu năm
- 年底cuối năm
- 年度năm (ví dụ: năm học, năm tài chính)
- 年前trước cuối năm
- 年邁già
- 今年năm nay
- 去年năm ngoái
- 明年năm sau
- 新年Năm mới
- 前年năm kia
- 過年đón Tết Nguyên Đán