學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
拈
拈
niān
[ㄋㄧㄢ]
NIÊM
TOCFL 7
1.
nhặt
2.
nắm bằng ngón tay
3.
mân mê
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
phát âm ở Đài Loan [nian2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
拈指
niānzhǐ
búng ngón tay
拈酸
niānsuān
(cũ) ghen tuông
拈香
niānxiāng
thắp hương
惹草拈花
rěcǎoniānhuā
xem 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]
手到拈來
shǒudàoniānlái
ngh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ)
拈花惹草
niānhuārěcǎo
nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ)
逐字解
Từng chữ trong từ
拈
niêm, chêm
nhấc bằng tay
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
年
nián
năm
念
niàn
đọc
黏
nián
dính; nhầy
唸
niàn
biến thể của 念[nian4], đọc to
卄
niàn
hai mươi, thứ hai mươi
埝
niàn
bờ đất dùng để ngăn hoặc giữ nước
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
拈 nghĩa là gì? · Kaori Dict