- 1.y học cổ truyền Trung Quốc
- 2.bác sĩ được đào tạo về y học cổ truyền

例句Câu ví dụ
- 1
爺爺相信中醫,爸爸看西醫。
yé ye xiāng xìn zhōng yī bà ba kàn xī yī
Ông nội tin vào y học cổ truyền, ba tôi thì khám bệnh bằng y học phương Tây
- 2
您在英國從事中醫工作的原因是什麼?
nín zài Yīngguó cóngshì zhōngyī gōngzuò de yuányīn shì shénme?
Lý do bạn làm việc trong lĩnh vực y học cổ truyền tại Anh Quốc là gì?
- 3
您在英國從事中醫行業多長時間了?
nín zài Yīngguó cóngshì zhōngyī hángyè duō cháng shíjiān le?
Ông đã làm việc trong ngành y học cổ truyền tại Anh Quốc bao lâu rồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 醫Y (醫) – thầy thuốc: Rút mũi tên khỏi vết thương (殹) rồi đổ rượu thuốc (酉) sát trùng — nghề Y chữa bệnh cứu người.