例句Câu ví dụ
- 1
他們帶著昂貴的戒指。
tāmen dài zhe ángguì de jièzhi。
Họ đang đeo những chiếc nhẫn đắt tiền
- 2
我會找到你丟失的戒指。
wǒ huì zhǎodào nǐ diūshī de jièzhi。
Tôi sẽ tìm được chiếc nhẫn bạn mất
- 3
他半夜給了我一枚戒指。
tā bànyè gěi le wǒ yī méi jièzhi。
Anh ấy đã đưa tôi một chiếc nhẫn vào giữa đêm
