例句Câu ví dụ
- 1
指甲太長要剪。
zhǐ jia tài zhǎng yào jiǎn
Tay chân dài quá phải cắt
- 2
我的指甲斷了。
wǒ de zhǐjia duàn le。
Tôi gãy móng tay.
- 3
我剛剪了指甲。
wǒ gāng jiǎn le zhǐjia。
Tôi vừa cạo móng tay.
指甲太長要剪。
zhǐ jia tài zhǎng yào jiǎn
Tay chân dài quá phải cắt
我的指甲斷了。
wǒ de zhǐjia duàn le。
Tôi gãy móng tay.
我剛剪了指甲。
wǒ gāng jiǎn le zhǐjia。
Tôi vừa cạo móng tay.