學華語Kaori Dict

jiǎ

ㄐㄧㄚˇ

GIÁP

HSK 5TOCFL 6N
  1. 1.thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
  2. 2.(dùng cho người hoặc vật không xác định)
  3. 3.đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
Xem 8 nghĩa còn lại
  1. 4.chữ "A" hoặc số la mã "I" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III", v.v.
  2. 5.mạ giáp
  3. 6.vỏ cứng hoặc mai
  4. 7.(của ngón tay hoặc ngón chân) móng
  5. 8.áo giáp da hoặc kim loại (xưa)
  6. 9.hệ thống xếp hạng dùng trong kỳ thi khoa bảng (xưa)
  7. 10.đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3 jia3] (xưa)
  8. 11.hướng la bàn Trung Quốc cổ: 75°

例句Câu ví dụ

  • 1

    甲和乙都同意了。

    jiǎ hé yǐ dōu tóng yì le

    Cả A và B đều đồng ý

  • 2

    我喜歡甲蟲。

    wǒ xǐhuan jiǎchóng。

    Tôi thích côn trùng

  • 3

    手甲的生長速度比腳甲快四倍。

    shǒu jiǎ de shēngzhǎng sùdù bǐ jiǎo jiǎ kuài sì bèi。

    Tốc độ mọc của móng tay nhanh hơn móng chân bốn lần

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

甲 nghĩa là gì? · Kaori Dict