
例句Câu ví dụ
- 1
價合理,我就買。
jià hé lǐ wǒ jiù mǎi
Nếu giá cả hợp lý, tôi sẽ mua
- 2
價格低於市場價。
jià gé dī yú shì chǎng jià
Giá thấp hơn giá thị trường
- 3
這價兒我不賣。
zhè jià rén wǒ bù mài。
Tôi không bán với giá này

價合理,我就買。
jià hé lǐ wǒ jiù mǎi
Nếu giá cả hợp lý, tôi sẽ mua
價格低於市場價。
jià gé dī yú shì chǎng jià
Giá thấp hơn giá thị trường
這價兒我不賣。
zhè jià rén wǒ bù mài。
Tôi không bán với giá này