字義Nghĩa
giá, giá trịmáy dịch
jiàGIÁ
- 1.giá trị
- 2.giá
- 3.(hoá học) hoá trị
jieGIỚI
- 1.tuyệt
- 2.tốt
- 3.người môi giới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
價shàn 1.故作姿态。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
僴 — một thương nhân 亻賈; 賈 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 價值giá trị
- 價格giá
- 價錢giá cả
- 價值觀hệ thống giá trị
- 價位mức giá
- 價原Kagen hay Nguồn gốc của Giá trị của MIURA Baien 三浦梅園|三浦梅园[San1 pu3 Mei2 yuan2], nghiên cứu kinh tế tiên phong tương đương với Quốc phú luận của Adam Smith 國富論|国富论[Guo2 fu4 lun4]
- 價層lớp hóa trị (hóa học)
- 價差chênh lệch giá
- 價款chi phí
- 價目giá (được ghi)
- 評價đánh giá
- 降價giảm giá
- 票價giá vé; giá vé xe; phí vào cửa
- 代價giá
- 物價giá cả (hàng hóa)
- 漲價tăng giá trị