- 1.giá trị
- 2.đáng giá
- 3.bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
這次交易的價值很大。
zhè cì jiāo yì de jià zhí hěn dà
Giá trị của giao dịch này rất lớn
- 2
消費之前,先判斷商品的價值。
xiāo fèi zhī qián xiān pàn duàn shāng pǐn de jià zhí
Trước khi tiêu dùng, hãy đánh giá giá trị của hàng hóa trước
- 3
這篇文章沒有價值。
zhè piān wénzhāng méiyǒu jiàzhí。
Bài viết này không có giá trị