值
zhí
[ㄓˊ]
TRỊ
HSK 3TOCFL 7V

例句Câu ví dụ
- 1
這塊手表值一萬塊錢。
zhè kuài shǒu biǎo zhí yī wàn kuài qián
Đồng hồ này trị giá mười nghìn nhân dân tệ
- 2
他賦予價值。
tā fùyǔ jiàzhí。
Anh ấy trao giá trị
- 3
價值翻倍了。
jiàzhí fānbèi le。
Giá trị tăng gấp đôi
[ㄓˊ]
TRỊ

這塊手表值一萬塊錢。
zhè kuài shǒu biǎo zhí yī wàn kuài qián
Đồng hồ này trị giá mười nghìn nhân dân tệ
他賦予價值。
tā fùyǔ jiàzhí。
Anh ấy trao giá trị
價值翻倍了。
jiàzhí fānbèi le。
Giá trị tăng gấp đôi