- 1.giấy
- 2.LT:張|张[zhang1],沓[da2]
- 3.lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
我的筆和紙都在桌子上。
wǒ de bǐ hé zhǐ dōu zài zhuō zi shàng
Bút và giấy của tôi đều ở trên bàn
- 2
請給我一支筆和一張紙。
qǐng gěi wǒ yī zhī bǐ hé yī zhāng zhǐ
Xin hãy cho tôi một cây bút và một tờ giấy
- 3
一根吸管、一卷紙。
yī gēn xī guǎn yī juàn zhǐ
Một ống hút, một cuộn giấy