例句Câu ví dụ
- 1
在傳給瑪麗之前,湯姆把紙條折了起來。
zài chuángěi Mǎlì zhīqián, Tāngmǔ bǎ zhǐtiáo zhé le qǐlai。
Trước khi đưa cho Mary, Tom đã gấp lá thư lại.
- 2
他悄悄地遞給我一張紙條。
tā qiāoqiāo de dìgěi wǒ yī zhāng zhǐtiáo。
Anh ấy lặng lẽ đưa cho tôi một tấm giấy viết
在傳給瑪麗之前,湯姆把紙條折了起來。
zài chuángěi Mǎlì zhīqián, Tāngmǔ bǎ zhǐtiáo zhé le qǐlai。
Trước khi đưa cho Mary, Tom đã gấp lá thư lại.
他悄悄地遞給我一張紙條。
tā qiāoqiāo de dìgěi wǒ yī zhāng zhǐtiáo。
Anh ấy lặng lẽ đưa cho tôi một tấm giấy viết