字義Nghĩa
điều khoản, điều kiệnmáy dịch
tiáoĐIỀU
- 1.dải
- 2.mục
- 3.điều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
條bèn 1.船篷。 2.同"輌"。车弓,也指车篷。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người 亻 đếm 丨; 条 cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 條件điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
- 條約hiệp ước
- 條例quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
- 條款điều khoản (của hợp đồng hoặc luật)
- 條理sắp xếp
- 條紋sọc
- 條文điều khoản
- 條子mẩu ghi chú
- 條凳ghế dài
- 條幅tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp)
- 麵條兒biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
- 便條LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
- 線條đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.)
- 苗條thon thả
- 頭條tin nổi bật (trên tin tức)
- 蕭條ảm đạm; hoang vắng