- 1.(không chính thức) mẩu ghi chú
- 2.LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
他寫了一張便條。
tā xiě le yī zhāng biàn tiáo
Anh ấy đã viết một tấm giấy nhắn
- 2
湯姆說他留了張便條。
Tāngmǔ shuō tā liú le zhāng biàntiáo。
Tom nói anh ấy để lại một lá thư
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 便TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.