- 1.biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]

例句Câu ví dụ
- 1
我們晚飯吃面條兒和包子。
wǒ men wǎn fàn chī miàn tiáor hé bāo zi
Chúng tôi ăn mì và bánh bao tối nay
- 2
面條兒很好吃,我吃飽了。
miàn tiáor hěn hǎo chī wǒ chī bǎo le
Mì rất ngon, tôi đã ăn no.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 麵MIẾN (麵) – mì: Bột lúa mạch (麥 mạch) cán mỏng như da mặt (面 diện) rồi thái sợi — sợi MÌ, 'miàn' đọc y như MIẾN.