方便
fāngbiàn
[ㄈㄤ ㄅㄧㄢˋ]
PHƯƠNG TIỆN
HSK 2TOCFL 1Adj
- 1.tiện lợi; thích hợp
- 2.tạo điều kiện; làm cho dễ dàng
- 3.có tiền dư
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(nói giảm) đi vệ sinh

例句Câu ví dụ
- 1
用筷子吃面很方便。
yòng kuài zi chī miàn hěn fāng biàn
Ăn mì bằng đũa rất tiện lợi
- 2
這裡交通很方便,坐車十分鐘就到。
zhè lǐ jiāo tōng hěn fāng biàn zuò chē shí fēn zhōng jiù dào
Ở đây giao thông rất thuận tiện, chỉ cần mười phút đi xe là đến.
- 3
首都的地鐵很方便。
shǒu dū de dì tiě hěn fāng biàn
Đường tàu điện ngầm ở thủ đô rất tiện lợi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 便TIỆN (便) – thuận tiện: Người (亻 nhân) sửa đổi (更 canh) cách làm cho gọn — càng đổi càng thuận TIỆN, TIỆN lợi.
- 方PHƯƠNG (方) – vuông, hướng: Lá cờ buộc trên cán chỉ về một hướng — PHƯƠNG hướng, hình VUÔNG bốn góc.