字義Nghĩa
điều khoản, điều kiệnmáy dịch
tiáoĐIỀU
- 1.dải
- 2.mục
- 3.điều
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
条 (形声。从木,攸声。本义小枝) 同本义 条,小枝 也。--《说文》 桑柳丑条。--《尔雅》 遵彼汝坟,伐其条枚。--《诗·周南·汝坟》 高柯擢条干,远眺同天色。--陶潜《联句》 疏条交映。--吴均《与朱元思书》 柳条将舒。--明·袁宏道《满井游记》 养其旁条。--清·龚自珍《病梅馆记》 如条枚(枝干);条枝(树枝);条柯(枝条);条修叶贯(枝长叶连。比喻有条理、有系统);条叶(枝叶。比喻分支;支派);条蔓(枝蔓);条干(枝干) 泛指一般长条形的物体 缕条紧而贯矩,针鼻细而穿中。--北周·庾信《七夕赋》 条(條)tiáo ⒈细长的枝枝~。柳~。荆~子。 ⒉细长的东西铁~。面~。纸~儿。布~子。 ⒊细长的形状~纹。~花布。 ⒋项目,分项目的~目。~款。~例。 ⒌秩序,层次~理。有~有理。 ⒍简短的信便~。字~子。 ⒎凭证借~。收~。 ⒏量词两~鱼。三~大路。四~新闻。 ⒐ ①影响事物发生、存在或发展的因素客观~件。 ②要求,标准符合~件。 ③状况或基础身体~件。 ④约定或规定的应遵守之事项必须执行所定的~件。 ⒑ ⒒ 条tiāo 1.采摘。 条dí 1.见"条荡"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 夂 [zhǐ] chỉ âm.
組詞Từ chứa chữ này
- 条件điều kiện; hoàn cảnh; điều khoản; yếu tố
- 条约hiệp ước
- 条例quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
- 条款điều khoản (của hợp đồng hoặc luật)
- 条理sắp xếp
- 条纹sọc
- 条文điều khoản
- 条子mẩu ghi chú
- 条凳ghế dài
- 条幅tranh cuộn treo tường (dùng cho hội họa hoặc thư pháp)
- 面条儿biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]
- 便条LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
- 线条đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.)
- 苗条thon thả
- 头条tin nổi bật (trên tin tức)
- 萧条ảm đạm; hoang vắng