- 1.(của phụ nữ) mảnh mai
- 2.thon thả
- 3.duyên dáng

例句Câu ví dụ
- 1
保持苗條。
bǎochí miáotiao。
Giữ dáng gọn gàng
- 2
我變苗條了。
wǒ biàn miáotiao le。
Tôi đã gầy hơn
- 3
我正在變苗條!
wǒ zhèngzài biàn miáotiao!
Tôi đang trở nên mảnh mai!

保持苗條。
bǎochí miáotiao。
Giữ dáng gọn gàng
我變苗條了。
wǒ biàn miáotiao le。
Tôi đã gầy hơn
我正在變苗條!
wǒ zhèngzài biàn miáotiao!
Tôi đang trở nên mảnh mai!