學華語Kaori Dict

miáo

ㄇㄧㄠˊ

MIÊU

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.mầm

Cách đọc khác:Miáodân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc

例句Câu ví dụ

  • 1

    苗瑤語系的語言分佈於東南亞和中國南方山區。

    miáo Yáo yǔxì de yǔyán fēnbù yú Dōngnányà hé Zhōngguó nánfāng shānqū。

    Ngôn ngữ thuộc họ ngôn ngữ Hmong-Mien cũng được gọi là họ ngôn ngữ Miao-Yao được phân bố ở Đông Nam Á và vùng núi phía Nam Trung Quốc

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

苗 nghĩa là gì? · Kaori Dict