學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chồi nonmáy dịch

miáoMIÊU

  1. 1.mầm

MiáoMIÊU

  1. 1.dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
  2. 2.họ [Miao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

苗 (会意。从田,从苃。田里生长的形状象草的东西。本义禾苗,未吐穗的庄稼) 同本义;泛指初生的植物 苗,草生于田者。--《说文》 无食我苗。--《诗·魏风·硕鼠》。传嘉谷也。” 无苗。--《公羊传·庄公七年》。注苗者禾也。生曰苗,秀曰禾。” 宋人有闵其苗之不长而揠之者,芒芒然归。--《孟子》 南门之外有黄犊食苗道左者。--《韩非子·内储说上》 八月苗未枯。--宋·沈括《梦溪笔谈》 无苗时采。 有苗时采。 又如补苗;间苗;秧苗;麦苗;豆苗;壮苗(健壮的幼苗) 指禾谷之实 苗miáo ⒈没有吐穗的庄稼。泛指初生的植物禾~。蒜~。树~。 ⒉某些初生的饲养动物鱼~。猪~(也叫苗猪)。 ⒊形状像苗的火~。 ⒋事物的原由、开端或早期显露的迹象根~。~头。矿~。 ⒌疫苗,能使机体产生免疫力的生物制剂卡介~。 ⒍ ⒎ ⒏

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

cỏ 艹 mọc trong ruộng 田

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 苗 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict