字義Nghĩa
chồi nonmáy dịch
miáoMIÊU
- 1.mầm
MiáoMIÊU
- 1.dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
- 2.họ [Miao2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
苗 (会意。从田,从苃。田里生长的形状象草的东西。本义禾苗,未吐穗的庄稼) 同本义;泛指初生的植物 苗,草生于田者。--《说文》 无食我苗。--《诗·魏风·硕鼠》。传嘉谷也。” 无苗。--《公羊传·庄公七年》。注苗者禾也。生曰苗,秀曰禾。” 宋人有闵其苗之不长而揠之者,芒芒然归。--《孟子》 南门之外有黄犊食苗道左者。--《韩非子·内储说上》 八月苗未枯。--宋·沈括《梦溪笔谈》 无苗时采。 有苗时采。 又如补苗;间苗;秧苗;麦苗;豆苗;壮苗(健壮的幼苗) 指禾谷之实 苗miáo ⒈没有吐穗的庄稼。泛指初生的植物禾~。蒜~。树~。 ⒉某些初生的饲养动物鱼~。猪~(也叫苗猪)。 ⒊形状像苗的火~。 ⒋事物的原由、开端或早期显露的迹象根~。~头。矿~。 ⒌疫苗,能使机体产生免疫力的生物制剂卡介~。 ⒍ ⒎ ⒏
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
cỏ 艹 mọc trong ruộng 田
組詞Từ chứa chữ này
- 苗條thon thả
- 苗頭dấu hiệu đầu tiên
- 苗圃Miao Pu (1977-), nữ diễn viên Trung Quốc
- 苗圃vườn ươm
- 苗子người kế tục trẻ
- 苗家xem 苗族[Miao2 zu2]
- 苗床luống gieo hạt
- 苗族Nhóm dân tộc H'Mông hoặc Miêu ở tây nam Trung Quốc
- 苗期
- 苗栗Thành phố và huyện Miêu Lật ở tây bắc Đài Loan
- 疫苗vắc-xin
- 禾苗cây mạ (lúa hoặc ngũ cốc khác)
- 保苗bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt
- 出苗nảy mầm
- 嫩苗cây con; mầm non; chồi
- 幼苗cây non