瞄
miáo
[ㄇㄧㄠˊ]
MIÊU
TOCFL 6
- 1.nhắm (bắn)
- 2.(nghĩa bóng) nhắm ánh nhìn vào; liếc nhìn

例句Câu ví dụ
- 1
瞄準麻雀, 擊中鵝。
miáozhǔn máquè , jīzhòng é。
Tôi bắn trúng con ngỗng mà mục tiêu là con chim sẻ
[ㄇㄧㄠˊ]
MIÊU

瞄準麻雀, 擊中鵝。
miáozhǔn máquè , jīzhòng é。
Tôi bắn trúng con ngỗng mà mục tiêu là con chim sẻ