妙
miào
[ㄇㄧㄠˋ]
DIỆU
HSK 6TOCFL 5Adj

例句Câu ví dụ
- 1
這個想法好似很妙。
zhè ge xiǎng fǎ hǎo sì hěn miào
Ý tưởng này dường như rất tinh tế
- 2
多妙啊!
duō miào a!
Thật tinh tế quá
- 3
真是太妙了。
zhēnshi tài miào le。
Thật là tuyệt vời
[ㄇㄧㄠˋ]
DIỆU

這個想法好似很妙。
zhè ge xiǎng fǎ hǎo sì hěn miào
Ý tưởng này dường như rất tinh tế
多妙啊!
duō miào a!
Thật tinh tế quá
真是太妙了。
zhēnshi tài miào le。
Thật là tuyệt vời