描
miáo
[ㄇㄧㄠˊ]
MIÊU
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆,你能教瑪麗用掃描儀嗎?
Tāngmǔ, nǐ néng jiāo Mǎlì yòng sǎomiáoyí ma?
Tom, anh có thể dạy Mary dùng máy quét không
- 2
湯姆,你能教瑪麗掃描儀怎麼用嗎?
Tāngmǔ, nǐ néng jiāo Mǎlì sǎomiáoyí zěnme yòng ma?
Tom, anh có thể dạy Mary cách sử dụng máy quét không?
- 3
海關用 X 光機掃描所有行李。
hǎiguān yòng X guāng Jī sǎomiáo suǒyǒu xíngli。
Cửa khẩu dùng máy quét X-quang để kiểm tra tất cả hành lý