例句Câu ví dụ
- 1
他畫了一張蘋果素描。
tā huà le yī zhāng píngguǒ sùmiáo。
Anh ấy đã vẽ một bức phác họa táo
- 2
次郎畫了一幅富士山的素描。
cì Láng huà le yī fú FùshìShān de sùmiáo。
Chí郎 đã vẽ một bức phác họa núi Phú Sĩ
- 3
湯姆給瑪麗畫了大象的素描。
Tāngmǔ gěi Mǎlì huà le dàxiàng de sùmiáo。
Tom đã vẽ một bức phác họa con voi cho Mary
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 素TỐ (素) – mộc mạc: Sợi tơ (糸) vừa rút khỏi kén treo lên cành (龶) — trắng trơn chưa nhuộm, mộc mạc, ăn chay cũng gọi ăn TỐ.
