- 1.phẩm chất bên trong
- 2.tinh chất cơ bản

例句Câu ví dụ
- 1
他有很高的素質。
tā yǒu hěn gāo de sù zhì
Anh ấy có chất lượng rất cao
- 2
你講一點素質行嗎!
nǐ jiǎng yīdiǎn sùzhì xíng ma!
Anh có thể nói một chút văn minh không!
- 3
要成功,還要有各種素質,像創造力啊,堅持性啊,獨立意識啊,組織能力等等。
yào chénggōng, hái yàoyǒu gèzhǒng sùzhì, xiàng chuàngzàolì a, jiānchí xìng a, dúlì yìshí a, zǔzhī nénglì děngděng。
Để thành công, còn cần có nhiều phẩm chất như sự sáng tạo, sự kiên trì, ý thức độc lập, khả năng tổ chức v.v.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 素TỐ (素) – mộc mạc: Sợi tơ (糸) vừa rút khỏi kén treo lên cành (龶) — trắng trơn chưa nhuộm, mộc mạc, ăn chay cũng gọi ăn TỐ.