- 1.tính cách
- 2.chất lượng vốn có (của một người)
- 3.chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
產品品質優良。
chǎn pǐn pǐn zhì yōu liáng
Chất lượng sản phẩm tốt
- 2
內在的品質更重要。
nèi zài de pǐn zhì gèng zhòng yào
Chất lượng bên trong quan trọng hơn
- 3
樂於助人是好品質。
lèyúzhùrén shì hǎo pǐnzhì。
Tính giúp người là đức tính tốt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 品PHẨM (品) – sản phẩm; phẩm chất: Ba cái miệng (口 khẩu) cùng nếm thử một món — nếm kỹ mới xếp hạng được PHẨM chất sản PHẨM.