- 1.bản chất
- 2.đặc tính
- 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
這兩件事性質不同。
zhè liǎng jiàn shì xìng zhì bù tóng
Hai việc này khác nhau về bản chất
- 2
正方形同時擁有矩形和菱形的性質。
zhèngfāngxíng tóngshí yōngyǒu jǔxíng hé língxíng de xìngzhì。
Hình vuông đồng thời có tính chất của hình chữ nhật và hình thoi